chú nó

chú nó

Chú nó đang đọc sách trong phòng.

Định nghĩa

Đại từ (thân mật, chỉ ngôi thứ ba) - Từ dùng để chỉ người em trai hoặc em họ (trai) của người nói, với sắc thái thân mật, gần gũi: "chú " thường được người nói (thường anh/chị trong gia đình) dùng để nhắc đến em trai mình hoặc em họ (trai) trong giao tiếp hàng ngày, thể hiện quan hệ ruột thịt hoặc họ hàng gần. - Từ dùng để chỉ một người con trai trẻ tuổi hơn, thường cháu hoặc em, trong ngữ cảnh gia đình hoặc làng xóm: "chú " mang tính chỉ định cụ thể, nhấn mạnh người được nhắc đến nam giới trẻ tuổi hơn người nói.

dụ sử dụng
  • Chỉ em trai/em họ:

    • Chú còn trẻ, chưa lập gia đình. (Em trai tôi còn trẻ, chưa kết hôn.)
    • Mẹ bảo chú đi chợ mua rau. (Mẹ bảo em trai tôi đi chợ mua rau.)
  • Chỉ người con trai trẻ hơn trong gia đình:

    • Chú học giỏi lắm, được giải nhất toán. (Thằng em ấy học giỏi lắm, được giải nhất toán.)
    • Chú bỏ hộ anh cái thư này ra bưu điện. (Em giúp anh gửi thư này ra bưu điện nhé.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chú " trong văn nói thân mật: Dùng để nhờ vả hoặc giao tiếp với người thứ ba về một người em trai.

    • Chú làm ơn đưa hộ anh cái cặp. (Em trai làm ơn đưa hộ anh cái cặp.)
  • "chú " trong ngữ cảnh họ hàng: Có thể chỉ em họ hoặc cháu trai nhỏ tuổi.

    • Chú con của cậu hai, mới về quê chơi. (Em họ ấy con của cậu hai, mới về quê chơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Chú mày (đại từ): từ xưng hô thân mật, thường dùng để gọi người em trai hoặc bạn trẻ tuổi, mang tính suồng sã.

    • Chú mày đi đâu lâu thế? (Em đi đâu lâu thế?)
  • Thằng (đại từ): từ chỉ người con trai nào đó, thường mang sắc thái trung tính hoặc hơi thân mật.

    • Thằng lại đi chơi rồi. (Thằng ấy lại đi chơi rồi.)
  • Em (đại từ): từ chỉ em (không phân biệt giới tính) trong gia đình, thân mật hơn.

    • Em đang học bài. (Em ấy đang học bài.)
Từ đồng nghĩa
  • Cậu : từ chỉ người em trai hoặc cháu trai trong gia đình, thường dùngmiền Nam Việt Nam.

    • Cậu đi làm chưa về. (Em trai đi làm chưa về.)
  • Chú ấy: từ chỉ người em trai (hoặc chú) với sắc thái lịch sự hơn.

    • Chú ấy đã lấy vợ chưa? (Em trai ấy đã kết hôn chưa?)
Thành ngữ liên quan
  • Chú chú : cách nói nhấn mạnh, thường dùng trong văn nói để chỉ người em trai một cách thân mật, đôi khi hài hước.
    • Chú chú , cứ thích làm nũng. (Em trai ấy, cứ thích làm nũng.)